Danh sách gói cước 4G / 5G Viettel
1. Gói cước ngày
| Tên gói | Data | Giá | Chu kỳ | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| D5 | 1GB | 5.000đ | 24h | Soạn D5 gửi 191 |
| D10 | 3GB | 10.000đ | 24h | Soạn D10 gửi 191 |
| D15 | 5GB | 15.000đ | 24h | Soạn D15 gửi 191 |
2. Gói cước tháng
| Tên gói | Data | Giá | Chu kỳ | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| ST90 | 30GB (1GB/ngày) | 90.000đ | 30 ngày | Soạn ST90 gửi 191 |
| ST120K | 60GB (2GB/ngày) | 120.000đ | 30 ngày | Soạn ST120K gửi 191 |
| ST200K | 90GB (3GB/ngày) | 200.000đ | 30 ngày | Soạn ST200K gửi 191 |
3. Gói dung lượng cao
| Tên gói | Data | Giá | Chu kỳ | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| MI150 | 120GB | 150.000đ | 30 ngày | Soạn MI150 gửi 191 |
| MI200 | 150GB | 200.000đ | 30 ngày | Soạn MI200 gửi 191 |
4. Gói combo (Data + Thoại)
| Tên gói | Data + Thoại | Giá | Chu kỳ | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| V90 | 2GB/ngày + Miễn phí nội mạng 50 phút ngoại mạng |
90.000đ | 30 ngày | Soạn V90 gửi 191 |
| V120 | 3GB/ngày + Miễn phí nội mạng 100 phút ngoại mạng |
120.000đ | 30 ngày | Soạn V120 gửi 191 |
💡 Lưu ý: Thông tin gói cước có thể thay đổi theo chính sách của Viettel.
Để chắc chắn, bạn bấm *098# hoặc gọi 18008098 (miễn phí) để kiểm tra trước khi đăng ký.

Hotline: